Từ: khiêu chiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khiêu chiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khiêuchiến

khiêu chiến
Chọc cho phe địch đem quân ra đánh trận. ◇Sử Kí 記:
Thận thủ Thành Cao, tắc Hán dục khiêu chiến, thận vật dữ chiến, vô lệnh đắc đông nhi dĩ
皋, 戰, 戰, 已 (Hạng Vũ bổn kỉ 紀) Hãy cẩn thận giữ Thành Cao, dù quân Hán có khiêu chiến, cũng đừng giao chiến, không cho họ tiến về đông (là được rồi). ★Tương phản:
ứng chiến
戰.Gây sự, gây ra tranh chấp, cạnh tranh với người khác. ☆Tương tự:
khiêu hấn
釁.

Nghĩa khiêu chiến trong tiếng Việt:

["- đg. Gây chuyện để làm nổ chiến tranh."]

Dịch khiêu chiến sang tiếng Trung hiện đại:

叫阵 《在阵前叫喊, 挑战。》搦战 《挑战(多见于早期白话)。》
求战 《寻求战斗; 寻找对方与之决战。》
bọn giặc tiến vào hang núi, khiêu chiến không được, đành phải rút lui.
敌军进入山口, 求战不得, 只能退却。 挑战 《故意激怒敌人, 使敌人出来打仗。》
寻衅 《故意找事挑衅。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêu

khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khiêu:bả sương tử khiêu khai (mở nắp hộp)
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu vũ
khiêu𬰘:(màu anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiến

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chiến:chiến tranh, chiến đấu
khiêu chiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiêu chiến Tìm thêm nội dung cho: khiêu chiến