Từ: lượng mưa trung bình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lượng mưa trung bình:
Dịch lượng mưa trung bình sang tiếng Trung hiện đại:
中雨 《指24小时内雨量达10 - 25毫米的雨。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: lượng
| lượng | 亮: | lượng (sáng, thanh cao) |
| lượng | 喨: | liệu lượng (véo von) |
| lượng | 晾: | lượng (phơi gió, hong gió) |
| lượng | 緉: | |
| lượng | : | |
| lượng | 諒: | lượng thứ |
| lượng | 谅: | lượng thứ |
| lượng | 量: | chất lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mưa
| mưa | 湄: | mưa gió; mây mưa |
| mưa | 𩄎: | mưa gió; mây mưa |
| mưa | 𩅹: | mưa gió; mây mưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trung
| trung | 中: | trung tâm |
| trung | 忠: | trung hiếu |
| trung | 盅: | trung (chung: đồ không đựng gì) |
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bình
| bình | 坪: | bình nguyên |
| bình | 塀: | |
| bình | 屏: | tấm bình phong |
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bình | 泙: | bồng bình (trôi nổi) |
| bình | 萍: | bình bát (thứ trái cây) |
| bình | 瓶: | bình rượu |
| bình | 𤭸: | bình rượu |
| bình | 缾: | bình rượu |
| bình | 評: | bình phẩm |
| bình | 评: | bình phẩm |
| bình | : | bồng bình (trôi nổi) |
| bình | 鮃: | (Loại cá giảnh) |
| bình | 鲆: | (Loại cá giảnh) |
Gới ý 15 câu đối có chữ lượng:
金屋輝煌饒五彩,玉簫嘹喨澈三霄
Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu
Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm