Từ: lộng bút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lộng bút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lộngbút

lộng bút
Chấp bút viết chữ, làm văn, vẽ tranh.
◇Vương An Thạch 石:
Tửu hàm lộng bút khởi xuân phong
風 (Thuần phủ xuất thích huệ sùng họa yếu dữ tác thi 詩) Rượu say cầm bút làm nổi dậy gió xuân.Múa may bút mực điên đảo thị phi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộng

lộng:lộng quyền
lộng:lộng gió
lộng:lộng lẫy
lộng𬟎:lồng lộng
lộng:lộng đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: bút

bút: 
bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
bút:cây bút
lộng bút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lộng bút Tìm thêm nội dung cho: lộng bút