Từ: lao tới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lao tới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: laotới

Dịch lao tới sang tiếng Trung hiện đại:

奔赴 《奔向(一定目的地) >

Nghĩa chữ nôm của chữ: lao

lao:lao lực, lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:cù lao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:bệnh lao
lao:bệnh lao
lao:lao lực, lao xao
lao:lao (rượu còn cấn)
lao𨦭:đâm lao
lao:đâm lao, cây lao
lao:đâm lao, cây lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: tới

tới:đi tới, tới nơi
tới𬧐:tới nơi; tới tấp

Gới ý 15 câu đối có chữ lao:

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

lao tới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lao tới Tìm thêm nội dung cho: lao tới