Cao su chống va đập cửa

Từ: loét dạ dày có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ loét dạ dày:

Đây là các chữ cấu thành từ này: loétdạdày

Dịch loét dạ dày sang tiếng Trung hiện đại:

胃溃疡 《胃黏膜发生溃烂的病, 症状是饭前、饭后腹的上部疼痛, 恶心、嘔吐, 有时嗳气和吐酸水。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: loét

loét:bị loét ra, lở loét
loét𪽯:bị loét ra, lở loét
loét𤷯:bị loét ra, lở loét

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ

dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ𦁹:mũ dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: dày

dày󰁳:bề dày; dày dặn; dày vò
dày𪠗:bề dày; dày dặn; dày vò
dày𠫅:bề dày; dày dặn; dày vò
dày𠼪:bề dày; dày dặn; dày vò
dày󱏥:bề dày; dày dặn; dày vò
dày:bề dày; dày dặn; dày vò
dày𨃐: 
loét dạ dày tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: loét dạ dày Tìm thêm nội dung cho: loét dạ dày