Từ: mẹo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mẹo:

卯 mão, mẹo

Đây là các chữ cấu thành từ này: mẹo

mão, mẹo [mão, mẹo]

U+536F, tổng 5 nét, bộ Tiết 卩
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao3;
Việt bính: maau5
1. [點卯] điểm mão 2. [卯酒] mão tửu 3. [卯時] mão thời;

mão, mẹo

Nghĩa Trung Việt của từ 卯

(Danh) Chi Mão, chi thứ tư trong mười hai địa chi .

(Danh)
Từ năm giờ sáng đến bảy giờ sáng là giờ Mão.

(Danh)
Lệ các quan làm việc từ gìờ Mão, cho nên điểm tên gọi là điểm mão , xưng đến tên dạ lên gọi là ứng mão , sổ sách gọi là mão bạ 簿, lập ra kì hẹn để thu tiền lương và so sánh nhiều ít gọi là tỉ mão .
◇Tây du kí 西: Mỗi niên hiến cống, tứ thì điểm mão , (Đệ tam hồi) Mỗi năm cống hiến, bốn mùa điểm danh.

(Danh)
Mão nhãn lỗ mộng, ngàm.
§ Cũng gọi là duẩn nhãn , chuẩn nhãn .

mão, như "giờ mão (5-7 giờ sáng)" (vhn)
mẫu, như "mẫu mực" (btcn)
méo, như "méo mó" (btcn)
mẹo, như "giở mẹo (giờ mão)" (btcn)
mẻo, như "giờ mẻo (giờ mão)" (gdhn)

Nghĩa của 卯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (夘)
[mǎo]
Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 5
Hán Việt: MÃO
1. mão (ngôi thứ tư trong địa chi)。地支的第四位。
2. lỗ mộng; lỗ bắt bu-lông; lỗ bắt ri-vê。卯眼。
Từ ghép:
卯时 ; 卯榫 ; 卯眼

Chữ gần giống với 卯:

, , ,

Dị thể chữ 卯

,

Chữ gần giống 卯

, , 歿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卯 Tự hình chữ 卯 Tự hình chữ 卯 Tự hình chữ 卯

Dịch mẹo sang tiếng Trung hiện đại:

《戏曲里表示特殊情景时所用的技术; 魔术里用的手法。》计策; 智谋 《为对付某人或某种情势而预先安排的方法或策略。》
诀窍; 诀窍儿; 诀要 《关键性的方法。》
绝招 《一般人想象不到的手段、计策。》
门槛 《门坎:窍门, 也指找窍门或占便宜的本领。》
anh không biết mẹo.
你不懂门槛。
hắn giỏi mẹo lắm, không lừa được hắn đâu.
他门槛精, 不会上当。
方法; 入门; 规则 《关于解决思想、说话、行动等问题的门路、程序等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẹo

mẹo:mẹo mực
mẹo:giở mẹo (giờ mão)
mẹo𠶦:mẹo mực
mẹo𫰸:mẹo mực
mẹo𬣌:mưu mẹo
mẹo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mẹo Tìm thêm nội dung cho: mẹo