Cao su chống va đập cửa
Từ: mồi từ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mồi từ:
Dịch mồi từ sang tiếng Trung hiện đại:
冲磁chōng cíNghĩa chữ nôm của chữ: mồi
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| mồi | 𠶣: | miếng mồi |
| mồi | 喟: | cò mồi; mồi chài |
| mồi | 𠻽: | miếng mồi |
| mồi | 媒: | chim mồi |
| mồi | 枚: | |
| mồi | 某: | cò mồi; mồi chài |
| mồi | 烸: | mồi lửa, cái mồi |
| mồi | 瑁: | đồi mồi |
| mồi | 䋦: | mồi chài |
| mồi | 蝐: | mồi câu |
| mồi | 𩛸: | mồi câu, mồi ăn |
| mồi | 𩜫: | mồi câu, mồi ăn |
| mồi | 𩝇: | mồi câu, mồi ăn |
| mồi | 𬲞: | mồi câu, mồi ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: từ
| từ | 徐: | từ từ |
| từ | 慈: | từ thiện |
| từ | 瓷: | từ (đồ sứ) |
| từ | 甆: | từ (đồ sứ) |
| từ | 磁: | từ trường |
| từ | 祠: | ông từ |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| từ | : | từ nay |
| từ | 詞: | từ ngữ |
| từ | 词: | từ ngữ |
| từ | 辞: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辤: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |

Tìm hình ảnh cho: mồi từ Tìm thêm nội dung cho: mồi từ
