Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nấm tùng nhung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nấm tùng nhung:
Dịch nấm tùng nhung sang tiếng Trung hiện đại:
松茸菌Sōngróng jūnNghĩa chữ nôm của chữ: nấm
| nấm | 埝: | nấm đất |
| nấm | 𪳋: | cây nấm |
| nấm | 菍: | cây nấm |
| nấm | 蕈: | cây nấm |
| nấm | : | cây nấm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tùng
| tùng | 丛: | tùng (xúm lại) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tùng | 凇: | tùng (sương đông thành đá) |
| tùng | 叢: | tùng (xúm lại) |
| tùng | 從: | tùng tùng; tiệc tùng |
| tùng | 忪: | tinh tùng (nghế ngái) |
| tùng | 松: | cây tùng |
| tùng | 樷: | tùng lâm |
| tùng | 菘: | tùng (bụi cây) |
| tùng | 鬆: | tùng bảng (cởi trói) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhung
| nhung | 𠲦: | nhung nhúc |
| nhung | 戎: | nhung (đồ binh khí): binh nhung |
| nhung | 毧: | nhung (lông nhỏ) |
| nhung | 𣭲: | nhung nhúc |
| nhung | 氄: | nhung nhúc; áo nhung |
| nhung | 绒: | áo nhung |
| nhung | 絨: | áo nhung |
| nhung | : | |
| nhung | 茸: | nhung hươu (sừng non của con hươu) |
| nhung | 軟: | |
| nhung | 𪀚: | nhung nhúc |

Tìm hình ảnh cho: nấm tùng nhung Tìm thêm nội dung cho: nấm tùng nhung
