Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nẵng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nẵng:
曩 nẵng, nãng
Đây là các chữ cấu thành từ này: nẵng
Pinyin: nang3;
Việt bính: nong5;
曩 nẵng, nãng
Nghĩa Trung Việt của từ 曩
(Danh) Trước, xưa kia.◎Như: nẵng tích 曩昔 trước kia.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Nẵng dữ ngô tổ cư giả, kim kì thất thập vô nhất yên 曩與吾祖居者, 今其室十無一焉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Xưa kia những người sống với ông tôi, nay mười nhà không còn được một.
§ Cũng đọc là nãng.
nán, như "nán lại" (vhn)
nắng, như "trời nắng" (btcn)
nặng, như "nặng nhọc" (btcn)
nẵng, như "nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)" (btcn)
Nghĩa của 曩 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎng]Bộ: 日- Nhật
Số nét: 21
Hán Việt:
trước đây; trước kia。以前;从前;过去的。
Số nét: 21
Hán Việt:
trước đây; trước kia。以前;从前;过去的。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nẵng
| nẵng | 囊: | nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu) |
| nẵng | 曩: | nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu) |

Tìm hình ảnh cho: nẵng Tìm thêm nội dung cho: nẵng
