Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: wei4, wei2, wei1;
Việt bính: ngai6
1. [阿魏] a ngùy;
魏 ngụy, nguy
Nghĩa Trung Việt của từ 魏
(Danh) Nước Ngụy 魏, thời Chiến Quốc, nay ở phía bắc tỉnh Hà Nam 河南 và phía tây tỉnh Sơn Tây 山西.(Danh) Nhà Ngụy 魏 (220-265). Tào Phi 曹丕 cướp ngôi nhà Hán 漢 lên làm vua gọi là nhà Ngụy. Sau mất về nhà Tấn 晉. Đến đời Đông Tấn 東晉 lại có Đông Ngụy 東魏 (534-550) và Tây Ngụy 西魏 (534-556).
(Danh) Họ Ngụy.Một âm là nguy.
(Tính) Cao, lớn.
§ Thông nguy 巍.
nguỵ, như "nước Nguỵ" (vhn)
Nghĩa của 魏 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèi]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 18
Hán Việt: NGUỴ
名
1. nước Nguỵ (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南北部、陕西东部、山西西南部和河北南部等地。
2. nước Nguỵ (một trong ba nước thời Tam Quốc, Trung Quốc, 220-265)。 三国之一,公元220-265,曹丕所建,领有今黄河流域各省和湖北、安徽、江苏北部,辽宁中部。
3. Bắc Nguỵ。北魏。
4. họ Nguỵ。姓。
Từ ghép:
魏碑 ; 魏阙
Số nét: 18
Hán Việt: NGUỴ
名
1. nước Nguỵ (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南北部、陕西东部、山西西南部和河北南部等地。
2. nước Nguỵ (một trong ba nước thời Tam Quốc, Trung Quốc, 220-265)。 三国之一,公元220-265,曹丕所建,领有今黄河流域各省和湖北、安徽、江苏北部,辽宁中部。
3. Bắc Nguỵ。北魏。
4. họ Nguỵ。姓。
Từ ghép:
魏碑 ; 魏阙
Dị thể chữ 魏
巍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguy
| nguy | 危: | nguy hiểm |
| nguy | 嵬: | nguy nga |
| nguy | 巍: | nguy nga |

Tìm hình ảnh cho: ngụy, nguy Tìm thêm nội dung cho: ngụy, nguy
