Cao su chống va đập cửa

Chữ 稠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稠, chiết tự chữ TRÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稠:

稠 trù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稠

Chiết tự chữ trù bao gồm chữ 禾 周 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稠 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 周
  • hoà, hòa
  • chu, châu
  • trù [trù]

    U+7A20, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chou2, tiao2, tiao4, diao4;
    Việt bính: cau4;

    trù

    Nghĩa Trung Việt của từ 稠

    (Tính) Nhiều, đông, rậm.
    ◎Như: địa trách nhân trù
    đất hẹp người đông.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Bạc đức thiểu phúc nhân, chúng khổ sở bức bách, nhập tà kiến trù lâm , , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Những kẻ mỏng đức kém phúc, bị đủ thứ khổ não bức bách, lạc vào rừng rậm của tà kiến.

    (Tính)
    Đặc, nồng đậm.
    ◎Như: chúc thái trù liễu cháo đặc quá.

    (Danh)
    Họ Trù.
    trù, như "trù (đặc sêt; chen chúc)" (gdhn)

    Nghĩa của 稠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chóu]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRÙ
    1. đặc; sền sệt; dày; mập; to。液体中含某种固体成分很多(跟"稀"相对)。
    粥很稠 。
    cháo rất đặc
    墨要研得稠 些。
    mực phải mài đặc hơn một chút.
    2. nhiều; chật; đông; dầy đặc; đông đúc; rậm rạp。稠密。
    地窄人稠 。
    đất chật người đông.
    稠 人广众。
    đông người; đám đông.
    Từ ghép:
    稠稠 ; 稠度 ; 稠糊 ; 稠密 ; 稠人广众

    Chữ gần giống với 稠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟹, 𥟼,

    Chữ gần giống 稠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稠 Tự hình chữ 稠 Tự hình chữ 稠 Tự hình chữ 稠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 稠

    trù:trù (đặc sêt; chen chúc)
    稠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稠 Tìm thêm nội dung cho: 稠