Cao su chống va đập cửa
Chữ 稠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稠, chiết tự chữ TRÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稠:
稠
Pinyin: chou2, tiao2, tiao4, diao4;
Việt bính: cau4;
稠 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 稠
(Tính) Nhiều, đông, rậm.◎Như: địa trách nhân trù 地窄人稠 đất hẹp người đông.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Bạc đức thiểu phúc nhân, chúng khổ sở bức bách, nhập tà kiến trù lâm 薄德少福人, 眾苦所逼迫, 入邪見稠林 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Những kẻ mỏng đức kém phúc, bị đủ thứ khổ não bức bách, lạc vào rừng rậm của tà kiến.
(Tính) Đặc, nồng đậm.
◎Như: chúc thái trù liễu 粥太稠 cháo đặc quá.
(Danh) Họ Trù.
trù, như "trù (đặc sêt; chen chúc)" (gdhn)
Nghĩa của 稠 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóu]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: TRÙ
1. đặc; sền sệt; dày; mập; to。液体中含某种固体成分很多(跟"稀"相对)。
粥很稠 。
cháo rất đặc
墨要研得稠 些。
mực phải mài đặc hơn một chút.
2. nhiều; chật; đông; dầy đặc; đông đúc; rậm rạp。稠密。
地窄人稠 。
đất chật người đông.
稠 人广众。
đông người; đám đông.
Từ ghép:
稠稠 ; 稠度 ; 稠糊 ; 稠密 ; 稠人广众
Số nét: 13
Hán Việt: TRÙ
1. đặc; sền sệt; dày; mập; to。液体中含某种固体成分很多(跟"稀"相对)。
粥很稠 。
cháo rất đặc
墨要研得稠 些。
mực phải mài đặc hơn một chút.
2. nhiều; chật; đông; dầy đặc; đông đúc; rậm rạp。稠密。
地窄人稠 。
đất chật người đông.
稠 人广众。
đông người; đám đông.
Từ ghép:
稠稠 ; 稠度 ; 稠糊 ; 稠密 ; 稠人广众
Chữ gần giống với 稠:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稠
| trù | 稠: | trù (đặc sêt; chen chúc) |

Tìm hình ảnh cho: 稠 Tìm thêm nội dung cho: 稠
