Cao su chống va đập cửa

Từ: nhuỵ hoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhuỵ hoa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhuỵhoa

Dịch nhuỵ hoa sang tiếng Trung hiện đại:

花蕊; 花须; 蕊 《花的雌蕊和雄蕊的统称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhuỵ

nhuỵ󰓱:nhuỵ hoa
nhuỵ:nhuỵ hoa
nhuỵ:nhuỵ hoa
nhuỵ:nhuỵ hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa:hoa sen
hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
nhuỵ hoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhuỵ hoa Tìm thêm nội dung cho: nhuỵ hoa