Cao su chống va đập cửa
Từ: phó duyệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ phó duyệt:
Nghĩa phó duyệt trong tiếng Việt:
["- ẩn ở đất Phú Nghiêm, làm nghề dùng ván ép đất xây tường, về sau vua Cao Tông nhà Thương mộng thấy được người hiền tướng giúp nghiệp Vương tên là Duyệt bèn cho người vẽ hình giống như trong mộng, đưa tìm khắp thiên hạ, sau quả tìm được ông ở đất Phó Nghiêm mới lập làm tể tướng, lấy tên đất làm họ gọi là Phó Duyệt (Thông Chí, Sử ký, ân bản ký)","- Mai Đình Mộng Ký: Diệu Thường cùng nếm vạc mai","- Cũng trong Y Phó, cũng ngoài Tôn Ngô"]Nghĩa chữ nôm của chữ: phó
| phó | 仆: | phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào) |
| phó | 付: | phó thác |
| phó | 傅: | sư phó, phó mộc |
| phó | 副: | bác phó mộc |
| phó | 咐: | phó thác |
| phó | 訃: | cáo phó |
| phó | 讣: | cáo phó |
| phó | 赴: | đi phó hội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: duyệt
| duyệt | 悅: | duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái) |
| duyệt | 閲: | kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt |
| duyệt | 阅: | kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt |
Gới ý 15 câu đối có chữ phó:

Tìm hình ảnh cho: phó duyệt Tìm thêm nội dung cho: phó duyệt
