Cao su chống va đập cửa
Từ: quá hạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quá hạn:
Dịch quá hạn sang tiếng Trung hiện đại:
愆期 《延误日期。》脱期 《延误预定的日期, 特指期刊延期出版。》trễ hạn giao hàng; quá hạn giao hàng
脱期交货。
逾期 《超过所规定的期限。》
quá hạn vẫn chưa trở về
逾期未归。
quá hạn ba ngày
逾期三天。 过期 《超过期限。》
quá hạn thì huỷ bỏ
过期作废。
过时 《过了规定的时间。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quá
| quá | 过: | quá lắm |
| quá | 過: | đi quá xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạn
| hạn | 旱: | hạn hán |
| hạn | 瀚: | hạn hải (miền hoang vu) |
| hạn | 銲: | hạn (thuốc hàn) |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |
Gới ý 15 câu đối có chữ quá:
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Tìm hình ảnh cho: quá hạn Tìm thêm nội dung cho: quá hạn
