Từ: rượu mời không uống, muốn uống rượu phạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rượu mời không uống, muốn uống rượu phạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rượumờikhônguống,muốnuốngrượuphạt

Dịch rượu mời không uống, muốn uống rượu phạt sang tiếng Trung hiện đại:

吃硬不吃软 《好说不行, 硬来倒能解决问题。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rượu

rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𤄍:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𨢇:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: mời

mời𠶆:mời khách
mời𠸼:mời khách
mời𫬱:mời mọc
mời󰃱:mời mọc
mời𫐹:mời mọc
mời:mời mọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: muốn

muốn𫹰:ham muốn, mong muốn
muốn𫺓:ham muốn, mong muốn
muốn:ham muốn, mong muốn
muốn𬅳:ham muốn, mong muốn
muốn:muốn làm

Nghĩa chữ nôm của chữ: uống

uống:uống nước
uống𠶖:uống rượu
uống:uống nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: rượu

rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𤄍:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𨢇:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: phạt

phạt:chinh phạt; phạt cây cối
phạt:phạt (xới đất)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
rượu mời không uống, muốn uống rượu phạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rượu mời không uống, muốn uống rượu phạt Tìm thêm nội dung cho: rượu mời không uống, muốn uống rượu phạt