Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rượu mời không uống, muốn uống rượu phạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rượu mời không uống, muốn uống rượu phạt:
Dịch rượu mời không uống, muốn uống rượu phạt sang tiếng Trung hiện đại:
吃硬不吃软 《好说不行, 硬来倒能解决问题。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rượu
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 𤄍: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 𨢇: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mời
| mời | 𠶆: | mời khách |
| mời | 𠸼: | mời khách |
| mời | 𫬱: | mời mọc |
| mời | : | mời mọc |
| mời | 𫐹: | mời mọc |
| mời | 邁: | mời mọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: muốn
| muốn | 𫹰: | ham muốn, mong muốn |
| muốn | 𫺓: | ham muốn, mong muốn |
| muốn | 㦖: | ham muốn, mong muốn |
| muốn | 𬅳: | ham muốn, mong muốn |
| muốn | 悶: | muốn làm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: uống
| uống | 㕵: | uống nước |
| uống | 𠶖: | uống rượu |
| uống | 㳹: | uống nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rượu
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 𤄍: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 𨢇: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phạt
| phạt | 伐: | chinh phạt; phạt cây cối |
| phạt | 垡: | phạt (xới đất) |
| phạt | 罚: | phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền) |
| phạt | 罰: | phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền) |
| phạt | 罸: | phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền) |

Tìm hình ảnh cho: rượu mời không uống, muốn uống rượu phạt Tìm thêm nội dung cho: rượu mời không uống, muốn uống rượu phạt
