Từ: rắn lục mũi hếch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rắn lục mũi hếch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rắnlụcmũihếch

Dịch rắn lục mũi hếch sang tiếng Trung hiện đại:

五步蛇 白花蛇 蕲蛇Wǔ bù shé báihuā shé qí shé

Nghĩa chữ nôm của chữ: rắn

rắn𠡧:rắn như đá
rắn𪣠:rắn chắc
rắn𥑲:rắn như đá
rắn𰧄:rắn như đá
rắn𧋻:con rắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: lục

lục:lục (nhục nhã)
lục:lục đục
lục:lục (giết phơi thây)
lục󰋅:lục (khí chlorine)
lục:lục (khí chlorine)
lục:sao lục
lục:lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)
lục:lục lọi
lục𥭼:lục sự (việc sổ sách)
lục:lục sự (việc sổ sách)
lục:xanh lục
lục绿:xanh lục
lục: 
lục:sao lục
lục:lục địa
lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: mũi

mũi󰀼:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi:mũi Cà mau, mũi Né
mũi:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi𪖫:cái mũi
mũi𪖬:cái mũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: hếch

hếch:hếch chân lên, mũi hếch
hếch:hếch chân lên, mũi hếch
rắn lục mũi hếch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rắn lục mũi hếch Tìm thêm nội dung cho: rắn lục mũi hếch