Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rắn lục mũi hếch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rắn lục mũi hếch:
Dịch rắn lục mũi hếch sang tiếng Trung hiện đại:
五步蛇 白花蛇 蕲蛇Wǔ bù shé báihuā shé qí shéNghĩa chữ nôm của chữ: rắn
| rắn | 𠡧: | rắn như đá |
| rắn | 𪣠: | rắn chắc |
| rắn | 𥑲: | rắn như đá |
| rắn | 𰧄: | rắn như đá |
| rắn | 𧋻: | con rắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lục
| lục | 僇: | lục (nhục nhã) |
| lục | 六: | lục đục |
| lục | 戮: | lục (giết phơi thây) |
| lục | : | lục (khí chlorine) |
| lục | 氯: | lục (khí chlorine) |
| lục | 录: | sao lục |
| lục | 碌: | lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa) |
| lục | 磟: | lục lọi |
| lục | 𥭼: | lục sự (việc sổ sách) |
| lục | 籙: | lục sự (việc sổ sách) |
| lục | 綠: | xanh lục |
| lục | 绿: | xanh lục |
| lục | 録: | |
| lục | 錄: | sao lục |
| lục | 陆: | lục địa |
| lục | 陸: | lục địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mũi
| mũi | : | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 㙁: | mũi Cà mau, mũi Né |
| mũi | 鋂: | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 鎇: | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 𪖫: | cái mũi |
| mũi | 𪖬: | cái mũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hếch
| hếch | 劾: | hếch chân lên, mũi hếch |
| hếch | 扢: | hếch chân lên, mũi hếch |

Tìm hình ảnh cho: rắn lục mũi hếch Tìm thêm nội dung cho: rắn lục mũi hếch
