Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sát trùng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sát trùng:
Nghĩa sát trùng trong tiếng Việt:
["- đg. Diệt vi trùng. Sát trùng vết thương. Thuốc sát trùng."]Dịch sát trùng sang tiếng Trung hiện đại:
杀菌 《用日光、高温、氯气、石炭酸、酒精、抗菌素等杀死病菌。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sát
| sát | 刹: | sát hại |
| sát | 察: | sát hạch |
| sát | 擦: | sát một bên |
| sát | 杀: | sát hại |
| sát | 殺: | sát hại |
| sát | 煞: | sát hại |
| sát | 礤: | ma sát (ma xát) |
| sát | 詧: | sát hạch |
| sát | 鑔: | sát (não bạt nhỏ) |
| sát | 镲: | sát (não bạt nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trùng
| trùng | 沖: | trùng (rỗng không) |
| trùng | 𣹞: | trùng (do dự) |
| trùng | 虫: | côn trùng |
| trùng | 蟲: | côn trùng |
| trùng | 重: | núi trập trùng |

Tìm hình ảnh cho: sát trùng Tìm thêm nội dung cho: sát trùng
