Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sĩ tử
Người học trò đi thi.Người có quan chức.
Nghĩa sĩ tử trong tiếng Việt:
["- dt (H. sĩ: học trò; tử: con, người) Người đi thi trong thời phong kiến: Lôi thôi sĩ tử vai đeo lọ, ậm ọe quan trường miệng thét loa (TrTXương)."]Dịch sĩ tử sang tiếng Trung hiện đại:
应试的士子。士子 《读书人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ
| sĩ | 仕: | sĩ (công chức thời xưa) |
| sĩ | 俟: | sĩ (chờ) |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sĩ | 豉: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tử
| tử | 仔: | tử tế |
| tử | 子: | phụ tử |
| tử | 𡤼: | tử (bộ gốc) |
| tử | 崽: | tiểu tử |
| tử | 梓: | tử (cây catalpa) |
| tử | 榟: | tử phần |
| tử | 死: | tử thần |
| tử | 沮: | tử (ngăn chặn) |
| tử | 𤜭: | sư tử |
| tử | 籽: | tử (hạt giống) |
| tử | 紫: | tử ngoại |
| tử | 茈: | tử (cỏ dễ màu tím) |
| tử | 訾: | tử (nói xấu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ sĩ:

Tìm hình ảnh cho: sĩ tử Tìm thêm nội dung cho: sĩ tử
