Cao su chống va đập cửa

Từ: sa thải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sa thải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sathải

Nghĩa sa thải trong tiếng Việt:

["- đgt (H. sa: cát; thải: gạt bỏ) Gạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa: Thoái bộ và lạc hậu thì sẽ bị xã hội tiến bộ sa thải (HCM)."]

Dịch sa thải sang tiếng Trung hiện đại:

罢黜 《免除(官职)。》罢官 《解除官职。》
罢职 《解除职务。》
屏绝 《屏弃; 断绝。》
sa thải nhân viên
屏绝人事。
炒鱿鱼 《指解雇; 因鱿鱼一潮就卷起来, 所以用"炒鱿鱼"比喻卷铺盖。》
斥退 《旧时指免去官吏的职位或开除学生的学籍。》
解雇; 辞退; 散 《停止雇用。》
解聘 《解除职务, 不再聘用。》
赶跑 《强迫或迫使离去。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sa

sa𬇭:sa cơ, sa ngã
sa:sa la song thụ (một loại cây)
sa:tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)
sa:tra sa (mở rộng)
sa:cây cần sa
sa:sa mạc, sa trường
sa󰋛:ma sa (vuốt ve)
sa:sa tử (bệnh lên sởi)
sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
sa:vải sa
sa:vải sa
sa:cây cần sa
sa:áo cà sa
sa:sa ngã, sa cơ
sa:sa ngư (cá mập)
sa:sa ngư (cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thải

thải:thải ra
thải:thải (hoá chất)
thải:thải (cho vay, hỏi vay)
thải:thải (cho vay, hỏi vay)
sa thải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sa thải Tìm thêm nội dung cho: sa thải