Từ: siêu điện thế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ siêu điện thế:
Nghĩa siêu điện thế trong tiếng Việt:
["- (lý) Điện thế cao bất thình lình, trên trịỉ số bình thường rất nhiều, làm cho các máy có thể hư hỏng."] Nghĩa chữ nôm của chữ: siêu
| siêu | 超: | siêu việt |
| siêu | 銚: | cái siêu |
| siêu | : | múa siêu (múa đao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thế
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thế | 剃: | thế (cạo sát) |
| thế | 𱐭: | |
| thế | 𱐬: | |
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
| thế | 勢: | thế lực, địa thế |
| thế | 卋: | thế hệ, thế sự |
| thế | 妻: | thế (thê tử) |
| thế | 屉: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 屜: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 愍: | thay thế |
| thế | 替: | thay thế |
| thế | 沏: | thế (hãm, nấu) |
| thế | 涕: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 渫: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 砌: | thế (trát hồ lên vải) |
| thế | 薙: | thế (làm cỏ, cắt tóc) |
| thế | 貰: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 贳: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 鬀: | thế (cạo sát) |