Từ: sung mãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sung mãn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sungmãn

sung mãn
Đầy đủ.Tự mãn.
◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Dong mạo sung mãn, nhan sắc phát dương
滿, 揚 (Quý trực luận 論) Dung mạo tự mãn, vẻ mặt vênh vang.

Nghĩa sung mãn trong tiếng Việt:

["- tt. ở trạng thái phát triển đầy đủ nhất: sức lực còn sung mãn."]

Dịch sung mãn sang tiếng Trung hiện đại:

饱满 《指充足、充实, 侧重形容粮食、谷物或人的精神方面的充足充实。》tinh thần sung mãn
精神饱满

Nghĩa chữ nôm của chữ: sung

sung:sung sức
sung:sung sức, sung mãn
sung:sung sướng
sung:sung sướng
sung𣑁:cây sung, quả sung
sung:sung uý (cây ích mẫu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mãn

mãn:mãn nguyện; sung mãn
mãn滿:mãn nguyện
mãn:mãn (con mọt)
mãn:mãn (con mọt)
sung mãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sung mãn Tìm thêm nội dung cho: sung mãn