Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tào lao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tào lao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tàolao

Nghĩa tào lao trong tiếng Việt:

["- t. (Lời nói, câu chuyện) không có nội dung gì đứng đắn, chỉ nói ra cho có chuyện, cho vui. Chuyện tào lao. Tán tào lao dăm ba câu. Chỉ hứa tào lao."]

Dịch tào lao sang tiếng Trung hiện đại:

徒然; 无益; 无用; 徒劳; 虚空; 不着实 《白白地; 不起作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tào

tào:nói tào lao
tào:nói tào lao
tào:tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)
tào:tào (thuyền gỗ)
tào: 
tào:tào (sâu bọ chưa lột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lao

lao:lao lực, lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:cù lao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:bệnh lao
lao:bệnh lao
lao:lao lực, lao xao
lao:lao (rượu còn cấn)
lao𨦭:đâm lao
lao:đâm lao, cây lao
lao:đâm lao, cây lao
tào lao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tào lao Tìm thêm nội dung cho: tào lao