Từ: tóm tắt nội dung chính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tóm tắt nội dung chính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tómtắtnộidungchính

Dịch tóm tắt nội dung chính sang tiếng Trung hiện đại:

要略 《阐述要旨的概说(多用于书名)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tóm

tóm:tóm cổ; tóm tắt
tóm󰛑:tóm cổ
tóm𢹪:tóm cổ; tóm tắt
tóm:tóm cổ; tóm tắt
tóm𫃰:tóm tắt
tóm縿:tóm lại
tóm:tóm cổ; tóm tắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: tắt

tắt:đường tắt
tắt𪬤:tắt hơi (nghẹt)
tắt𢴑:tóm tắt
tắt:tắt đèn
tắt𤇩:tắt lửa
tắt:tắt đèn
tắt𤎕:tắt lửa
tắt𨄠:đầu tắt mặt tối
tắt:đầu tắt mặt tối

Nghĩa chữ nôm của chữ: nội

nội:ông nội
nội:đồng nội

Nghĩa chữ nôm của chữ: dung

dung:nữ dung (người làm)
dung:cao dung (tường quanh thành)
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dung:dung ngôn; dung tục
dung:dung nhân (mệt mỏi)
dung: 
dung:dung (cây đa)
dung:dung dịch
dung:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
dung:phù dung
dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
dung:dung (chuông lớn)
dung:dung (chuông lớn)
dung:dung (lò đúc)
dung:dung (loại cá chép)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính: 
tóm tắt nội dung chính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tóm tắt nội dung chính Tìm thêm nội dung cho: tóm tắt nội dung chính