Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tóm tắt nội dung chính có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tóm tắt nội dung chính:
Dịch tóm tắt nội dung chính sang tiếng Trung hiện đại:
要略 《阐述要旨的概说(多用于书名)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tóm
| tóm | 抋: | tóm cổ; tóm tắt |
| tóm | : | tóm cổ |
| tóm | 𢹪: | tóm cổ; tóm tắt |
| tóm | 糝: | tóm cổ; tóm tắt |
| tóm | 𫃰: | tóm tắt |
| tóm | 縿: | tóm lại |
| tóm | 總: | tóm cổ; tóm tắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tắt
| tắt | 悉: | đường tắt |
| tắt | 𪬤: | tắt hơi (nghẹt) |
| tắt | 𢴑: | tóm tắt |
| tắt | 炪: | tắt đèn |
| tắt | 𤇩: | tắt lửa |
| tắt | 熄: | tắt đèn |
| tắt | 𤎕: | tắt lửa |
| tắt | 𨄠: | đầu tắt mặt tối |
| tắt | 蹯: | đầu tắt mặt tối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nội
| nội | 内: | ông nội |
| nội | 㘨: | đồng nội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dung
| dung | 佣: | nữ dung (người làm) |
| dung | 墉: | cao dung (tường quanh thành) |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dung | 庸: | dung ngôn; dung tục |
| dung | 慵: | dung nhân (mệt mỏi) |
| dung | 搈: | |
| dung | 榕: | dung (cây đa) |
| dung | 溶: | dung dịch |
| dung | 熔: | xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan) |
| dung | 蓉: | phù dung |
| dung | 融: | dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp |
| dung | 鏞: | dung (chuông lớn) |
| dung | 镛: | dung (chuông lớn) |
| dung | 鎔: | dung (lò đúc) |
| dung | 鱅: | dung (loại cá chép) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chính
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chính | 酲: |

Tìm hình ảnh cho: tóm tắt nội dung chính Tìm thêm nội dung cho: tóm tắt nội dung chính
