Từ: ta rô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ta rô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ta

Dịch ta rô sang tiếng Trung hiện đại:

套丝板牙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ta

ta:chúng ta
ta:chúng ta
ta:chúng ta
ta:ta với mình, chúng ta, nước ta
ta󰂵:chúng ta
ta:ta thán
ta𢧲:chàng ta, hắn ta
ta:lão ta (cha, bố)
ta:ta (khỏi bệnh)
ta:ta ngư (cá ướp muối)
ta:ta ngư (cá ướp muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: rô

:cá rô
𫙔:cá rô
󱅫:cá rô
𩼁:cá rô
:cá rô

Gới ý 15 câu đối có chữ ta:

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

ta rô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ta rô Tìm thêm nội dung cho: ta rô