Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thăng hống có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thăng hống:
Dịch thăng hống sang tiếng Trung hiện đại:
升汞 《无机化合物, 成分是氯化汞, 白色粉末, 能升华, 有剧毒, 可用做杀虫剂和消毒剂。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thăng
| thăng | 升: | thăng đường |
| thăng | 塍: | thăng (đường chia ruộng) |
| thăng | 昇: | thăng bình, thăng hoa |
| thăng | 陞: | pháo thăng thiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hống
| hống | 吼: | hống hách |
| hống | 哄: | hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai) |
| hống | 汞: | hống (thuỷ ngân) |
| hống | 䈜: | hống hách |
| hống | 銾: | hống (thuỷ ngân) |
| hống | 閧: | nhất hống (ầm ĩ rã đám) |
| hống | 鬨: | nhất hống (ầm ĩ rã đám) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thăng:

Tìm hình ảnh cho: thăng hống Tìm thêm nội dung cho: thăng hống
