Từ: thăng hống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thăng hống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thăng • hống

Dịch thăng hống sang tiếng Trung hiện đại:

升汞 《无机化合物, 成分是氯化汞, 白色粉末, 能升华, 有剧毒, 可用做杀虫剂和消毒剂。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thăng

thăng升:thăng đường
thăng塍:thăng (đường chia ruộng)
thăng昇:thăng bình, thăng hoa
thăng陞:pháo thăng thiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: hống

hống吼:hống hách
hống哄:hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)
hống汞:hống (thuỷ ngân)
hống䈜:hống hách
hống銾:hống (thuỷ ngân)
hống閧:nhất hống (ầm ĩ rã đám)
hống鬨:nhất hống (ầm ĩ rã đám)

Gới ý 15 câu đối có chữ thăng:

綠水青山長送月,碧雲紅樹不勝愁

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

thăng hống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thăng hống Tìm thêm nội dung cho: thăng hống