Từ: than mồi lửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ than mồi lửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thanmồilửa

Dịch than mồi lửa sang tiếng Trung hiện đại:

火煤; 火煤儿 《指引柴、纸煤儿等引火用的东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: than

than𪡩:than thở
than:than thở
than:than (sụp đổ)
than:than thân trách phận
than:than ôi, than thở
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:đốt than
than:than đá
than:than (bất động)
than:than (bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mồi

mồi:cò mồi; mồi chài
mồi𠶣:miếng mồi
mồi:cò mồi; mồi chài
mồi𠻽:miếng mồi
mồi:chim mồi
mồi: 
mồi:cò mồi; mồi chài
mồi:mồi lửa, cái mồi
mồi:đồi mồi
mồi:mồi chài
mồi:mồi câu
mồi𩛸:mồi câu, mồi ăn
mồi𩜫:mồi câu, mồi ăn
mồi𩝇:mồi câu, mồi ăn
mồi𬲞:mồi câu, mồi ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa

lửa:lửa bếp
than mồi lửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: than mồi lửa Tìm thêm nội dung cho: than mồi lửa