Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: than mồi lửa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ than mồi lửa:
Dịch than mồi lửa sang tiếng Trung hiện đại:
火煤; 火煤儿 《指引柴、纸煤儿等引火用的东西。》Nghĩa chữ nôm của chữ: than
| than | 𪡩: | than thở |
| than | 嘆: | than thở |
| than | 坍: | than (sụp đổ) |
| than | 攤: | than thân trách phận |
| than | 歎: | than ôi, than thở |
| than | 滩: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 灘: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 炮: | đốt than |
| than | 炭: | than đá |
| than | 瘫: | than (bất động) |
| than | 癱: | than (bất động) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mồi
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| mồi | 𠶣: | miếng mồi |
| mồi | 喟: | cò mồi; mồi chài |
| mồi | 𠻽: | miếng mồi |
| mồi | 媒: | chim mồi |
| mồi | 枚: | |
| mồi | 某: | cò mồi; mồi chài |
| mồi | 烸: | mồi lửa, cái mồi |
| mồi | 瑁: | đồi mồi |
| mồi | 䋦: | mồi chài |
| mồi | 蝐: | mồi câu |
| mồi | 𩛸: | mồi câu, mồi ăn |
| mồi | 𩜫: | mồi câu, mồi ăn |
| mồi | 𩝇: | mồi câu, mồi ăn |
| mồi | 𬲞: | mồi câu, mồi ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa
| lửa | 焒: | lửa bếp |

Tìm hình ảnh cho: than mồi lửa Tìm thêm nội dung cho: than mồi lửa
