Từ: thay phiên nhau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thay phiên nhau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thayphiênnhau

Dịch thay phiên nhau sang tiếng Trung hiện đại:

倒替 《轮流替换。》hai người thay phiên nhau chăm sóc người bệnh.
两个人倒替着看护病人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thay

thay𠊝:đổi thay
thay𫢼:đổi thay
thay:vui thay
thay:đẹp thay
thay𠳙:đổi thay
thay𠼷:xót thay

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiên

phiên:phiên (cờ hiệu)
phiên:phiên trấn, chợ phiên
phiên:phiên phiến, phiên chợ
phiên:phiên (bay phấp phới)
phiên:phiên phiến
phiên:phiên âm, phiên dịch
phiên: 
phiên:phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc)
phiên:phiên phiến, phiên chợ
phiên:phiên phiến
phiên:phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau

nhau𠑬:cùng nhau
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau𦣗:chôn nhau cắt rốn
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:cùng nhau
thay phiên nhau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thay phiên nhau Tìm thêm nội dung cho: thay phiên nhau