Từ: theo tình thế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ theo tình thế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: theo • tình • thế

Dịch theo tình thế sang tiếng Trung hiện đại:

顺势 《顺着情势; 趁势。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: theo

theo蹺:gái theo; theo rõi; đi theo
theo遶:gái theo; theo rõi; đi theo
theo𬩱:đuổi theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: tình

tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tình晴:tình (trời trong sáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế世:thế hệ, thế sự
thế剃:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế势:thế lực, địa thế
thế勢:thế lực, địa thế
thế卋:thế hệ, thế sự
thế妻:thế (thê tử)
thế屉:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế屜:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế愍:thay thế
thế替:thay thế
thế沏:thế (hãm, nấu)
thế涕:thế (nước mắt, nước mũi)
thế渫:thế (nước mắt, nước mũi)
thế砌:thế (trát hồ lên vải)
thế薙:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế貰:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế贳:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế鬀:thế (cạo sát)
theo tình thế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: theo tình thế Tìm thêm nội dung cho: theo tình thế