Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trục cán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trục cán:
Dịch trục cán sang tiếng Trung hiện đại:
碾子 《泛指碾轧东西的工具。》轧辊 《轧机上的主要装置, 是一对转动方向相反的辊子, 两个辊子之间形成一定形状的缝或孔, 钢坯由缝或孔中通过, 就轧成钢材。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trục
| trục | 碡: | trụ (máy cán) |
| trục | 舳: | trục lỗ (đầu và cuối thuyền) |
| trục | 躅: | trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục |
| trục | 軸: | trục xe |
| trục | 轴: | trục xe |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cán
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cán | 幹: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cán | : | cán mì sợi, bị xe cán |
| cán | 擀: | cán mì sợi, bị xe cán |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cán | 桿: | cán chổi, cán quốc |
| cán | 榦: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cán | 檊: | cán chổi, cán quốc |
| cán | 骭: | cán (xương nhỏ ở cẳng chân) |
Gới ý 15 câu đối có chữ trục:

Tìm hình ảnh cho: trục cán Tìm thêm nội dung cho: trục cán
