Từ: trục cán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trục cán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trụccán

Dịch trục cán sang tiếng Trung hiện đại:

碾子 《泛指碾轧东西的工具。》
轧辊 《轧机上的主要装置, 是一对转动方向相反的辊子, 两个辊子之间形成一定形状的缝或孔, 钢坯由缝或孔中通过, 就轧成钢材。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trục

trục:trụ (máy cán)
trục:trục lỗ (đầu và cuối thuyền)
trục:trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục
trục:trục xe
trục:trục xe
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: cán

cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cán󰈜:cán mì sợi, bị xe cán
cán:cán mì sợi, bị xe cán
cán:cán chổi, cán quốc
cán:cán chổi, cán quốc
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cán:cán chổi, cán quốc
cán:cán (xương nhỏ ở cẳng chân)

Gới ý 15 câu đối có chữ trục:

Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

trục cán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trục cán Tìm thêm nội dung cho: trục cán