Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trục cuốn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trục cuốn:
Dịch trục cuốn sang tiếng Trung hiện đại:
罗拉 《纺织机上用来拉紧纱线的机件。(英: voller)。》书
卷轴 《指裱好带轴的书画等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trục
| trục | 碡: | trụ (máy cán) |
| trục | 舳: | trục lỗ (đầu và cuối thuyền) |
| trục | 躅: | trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục |
| trục | 軸: | trục xe |
| trục | 轴: | trục xe |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuốn
| cuốn | 𫡌: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 捲: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 眷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| cuốn | 睠: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
Gới ý 15 câu đối có chữ trục:

Tìm hình ảnh cho: trục cuốn Tìm thêm nội dung cho: trục cuốn
