Cao su chống va đập cửa
Từ: trần phàm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trần phàm:
Nghĩa trần phàm trong tiếng Việt:
["- Nh. Trần tục."]Dịch trần phàm sang tiếng Trung hiện đại:
phàm trầnNghĩa chữ nôm của chữ: trần
| trần | 尘: | trần tục |
| trần | 塵: | trần tục |
| trần | 裎: | trần trụi |
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
| trần | 陳: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phàm
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |
| phàm | 凣: | phàm là; phàm ăn |
| phàm | 帆: | phàm (cánh buồm) |
| phàm | 颿: | phàm ăn |
Gới ý 15 câu đối có chữ trần:

Tìm hình ảnh cho: trần phàm Tìm thêm nội dung cho: trần phàm
