Từ: yết, loát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ yết, loát:

轧 yết, loát

Đây là các chữ cấu thành từ này: yết,loát

yết, loát [yết, loát]

U+8F67, tổng 5 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軋;
Pinyin: ya4, ga2, zha2;
Việt bính: gaat3 zaat3;

yết, loát

Nghĩa Trung Việt của từ 轧

Giản thể của chữ .

ca, như "ca bằng hữu (kết bạn)" (gdhn)
loát, như "loát (cán sắt)" (gdhn)
yết, như "yết bằng hữu (tìm làm bạn)" (gdhn)

Nghĩa của 轧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (軋)
[gá]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 8
Hán Việt: CA
1. chen chúc; chen nhau; chen lấn。挤。
人轧人
người người chen chúc nhau; người chen người.
2. kết giao; giao thiệp; kết。结交。
轧朋友
kết bạn
3. hạch toán; tính; kiểm tra đối chiếu; tính toán。核算;查对。
轧账
tính sổ
[yà]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: ÁT, TRÁT
1. nghiền; cán。碾;滚压。
轧棉花
cán bông
2. chèn ép; lật đổ。排挤。
倾轧
loại trừ nhau
3. họ Át。姓。
4. xình xịch; lạch xạch; lọc xọc (từ tượng thanh, tiếng máy chạy)。象声词,形容机器开动时发出的声音。
机声轧轧
tiếng máy chạy xình xịch
缝纫机轧轧轧地响着。
máy may kêu cành cạch cành cạch
Từ ghép:
轧道机 ; 轧花机
[zhá]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: LOÁT
ép; cán; dát。压(钢坯)。
轧钢
cán thép
Từ ghép:
轧钢 ; 轧辊 ; 轧机

Chữ gần giống với 轧:

,

Dị thể chữ 轧

,

Chữ gần giống 轧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轧 Tự hình chữ 轧 Tự hình chữ 轧 Tự hình chữ 轧

Nghĩa chữ nôm của chữ: loát

loát:ấn loát
loát𠷈:lưu loát
loát: 
loát:loát (vuốt bằng bàn tay): loát hổ tu
loát:loát (nhổ lên): loát miêu (nhổ mạ)
loát:loát (tráng bằng nước nhiều lần)
loát:loát (cán sắt)
loát:loát (cán sắt)
yết, loát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yết, loát Tìm thêm nội dung cho: yết, loát