Từ: đoan trang tao nhã có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đoan trang tao nhã:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đoantrangtaonhã

Dịch đoan trang tao nhã sang tiếng Trung hiện đại:

端雅 《端庄文雅。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoan

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
đoan:thuỷ lưu đoan cấp (nước chảy mạnh)
đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: trang

trang:trang điểm, trang sức
trang:trang điểm, trang sức
trang:một trang tài tử
trang:một trang sách
trang:trang (cái cọc)
trang:trang (cái cọc)
trang:trang (cái cọc)
trang:trang điểm, trang sức
trang:trang trọng; khang trang
trang:trang trọng; khang trang
trang:quân trang, trang sức
trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: tao

tao𠋺:phép tao (tự xưng cao cả)
tao:phép tao (lối tự xưng)
tao:tao (gãi)
tao𦞣:tanh tao (tanh)
tao:tao dưỡng (gãi đúng chỗ ngứa)
tao:tao khang
tao:tao khang
tao:tanh tao (tanh)
tao:phép tao (lối tự xưng)
tao:tao ngộ
tao:Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn
tao:Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhã

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhã:nhã nhặn
nhã:nhã nhặn
nhã:nhã nhặn
đoan trang tao nhã tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đoan trang tao nhã Tìm thêm nội dung cho: đoan trang tao nhã