Từ: 不謹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不謹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất cẩn
Không thận trọng, không cẩn thận.Phóng đãng, bừa bãi (hành vi).
◇Liêu trai chí dị 異:
Bất tri hà vật dâm hôn, toại sử thiên cổ hạ vị thử thôn hữu ô tiện bất cẩn chi thần
昏, 使神 (Thổ địa phu nhân 人) Không biết người nào làm chuyện dâm bôn, khiến cho muôn đời sẽ bảo rằng làng này có thần thổ địa xấu xa phóng đãng.Không hợp điều lệ làm quan (trong việc khảo hạch quan lại thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謹

cẩn:cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn
kín:kín đáo, kín tiếng
ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
不謹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不謹 Tìm thêm nội dung cho: 不謹