Cao su chống va đập cửa

Từ: 世情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 世情 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìqíng] tình đời; trò đời。社会上的情况;世态人情。
不懂世情。
không hiểu tình đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Gới ý 25 câu đối có chữ 世情:

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

世情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世情 Tìm thêm nội dung cho: 世情