Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砍, chiết tự chữ KHẢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砍:
砍
Pinyin: kan3, pan1;
Việt bính: ham2;
砍 khảm
Nghĩa Trung Việt của từ 砍
(Động) Chặt, bổ, đẵn, đốn.◎Như: khảm sài 砍柴 đốn củi, khảm mộc duy sinh 砍木維生 bửa củi sinh nhai.
(Động) Ném (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: nã chuyên đầu khảm phong cẩu 拿磚頭砍瘋狗 lấy gạch ném chó dại.
khảm, như "khảm sài (chặt tỉa); khảm cẩu (ném chó)" (gdhn)
Nghĩa của 砍 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎn]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: KHẢM
1. chặt; chẻ。用刀斧猛力把东西断开。
砍柴。
chẻ củi.
把树枝砍下来。
chặt cành cây.
2. loại bỏ; bớt; giảm; cắt。削减; 取消。
从计划中砍去一些项目。
cắt đi một số hạng mục ở trong kế hoạch.
砍价。
giảm giá.
方
3. vứt bỏ; ném。把东西扔出去打。
拿砖头砍狗。
lấy gạch ném con chó.
4. tán gẫu; tán dóc; nói chuyện phiếm。同"侃2"。
Từ ghép:
砍大山 ; 砍刀 ; 砍伐 ; 砍头疮
Số nét: 9
Hán Việt: KHẢM
1. chặt; chẻ。用刀斧猛力把东西断开。
砍柴。
chẻ củi.
把树枝砍下来。
chặt cành cây.
2. loại bỏ; bớt; giảm; cắt。削减; 取消。
从计划中砍去一些项目。
cắt đi một số hạng mục ở trong kế hoạch.
砍价。
giảm giá.
方
3. vứt bỏ; ném。把东西扔出去打。
拿砖头砍狗。
lấy gạch ném con chó.
4. tán gẫu; tán dóc; nói chuyện phiếm。同"侃2"。
Từ ghép:
砍大山 ; 砍刀 ; 砍伐 ; 砍头疮
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砍
| khảm | 砍: | khảm sài (chặt tỉa); khảm cẩu (ném chó) |

Tìm hình ảnh cho: 砍 Tìm thêm nội dung cho: 砍
