Chữ 砍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砍, chiết tự chữ KHẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砍:

砍 khảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砍

Chiết tự chữ khảm bao gồm chữ 石 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砍 cấu thành từ 2 chữ: 石, 欠
  • thạch, đán, đạn
  • khiếm
  • khảm [khảm]

    U+780D, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kan3, pan1;
    Việt bính: ham2;

    khảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 砍

    (Động) Chặt, bổ, đẵn, đốn.
    ◎Như: khảm sài
    đốn củi, khảm mộc duy sinh bửa củi sinh nhai.

    (Động)
    Ném (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
    ◎Như: nã chuyên đầu khảm phong cẩu lấy gạch ném chó dại.
    khảm, như "khảm sài (chặt tỉa); khảm cẩu (ném chó)" (gdhn)

    Nghĩa của 砍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kǎn]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHẢM
    1. chặt; chẻ。用刀斧猛力把东西断开。
    砍柴。
    chẻ củi.
    把树枝砍下来。
    chặt cành cây.
    2. loại bỏ; bớt; giảm; cắt。削减; 取消。
    从计划中砍去一些项目。
    cắt đi một số hạng mục ở trong kế hoạch.
    砍价。
    giảm giá.

    3. vứt bỏ; ném。把东西扔出去打。
    拿砖头砍狗。
    lấy gạch ném con chó.
    4. tán gẫu; tán dóc; nói chuyện phiếm。同"侃2"。
    Từ ghép:
    砍大山 ; 砍刀 ; 砍伐 ; 砍头疮

    Chữ gần giống với 砍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

    Chữ gần giống 砍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砍 Tự hình chữ 砍 Tự hình chữ 砍 Tự hình chữ 砍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砍

    khảm:khảm sài (chặt tỉa); khảm cẩu (ném chó)
    砍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砍 Tìm thêm nội dung cho: 砍