Từ: xuất ngoại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xuất ngoại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuất • ngoại

xuất ngoại
Rời nhà đi xa.Vượt qua quy củ hoặc giới hạn nào đó.
◇Hồng Thâm 洪深:
Tuy chỉ tứ thập lai tuế đích nhân, nhiên nhi thế thượng đích phong ba kinh đắc đa liễu, khán lai khước tượng ngũ thập xuất ngoại
雖只四十來歲的人, 然而世上的風波經得多了, 看來卻像五十出外 (Triệu Diêm Vương 趙閻王, Đệ nhất mạc) Tuy chỉ bốn mươi tuổi trở lại, nhưng vì đã trải qua bao nhiêu sóng gió trên đời, nên trông như người đã quá năm mươi tuổi.

Dịch xuất ngoại sang tiếng Trung hiện đại:

出国 《到外国去。》
出境 《离开国境。》
出洋 《旧时指到外国去。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuất

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xuất齣:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoại

ngoại外:bà ngoại

Gới ý 15 câu đối có chữ xuất:

碧海云生龍對舞,丹山日出鳳雙飛

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

xuất ngoại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuất ngoại Tìm thêm nội dung cho: xuất ngoại