Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俦, chiết tự chữ THÙ, TRÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俦:
俦
Biến thể phồn thể: 儔;
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
俦 trù
thù, như "thù (người trong bọn)" (gdhn)
Pinyin: chou2;
Việt bính: cau4;
俦 trù
Nghĩa Trung Việt của từ 俦
Giản thể của chữ 儔.thù, như "thù (người trong bọn)" (gdhn)
Nghĩa của 俦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (儔)
[chóu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TRÙ
书
bạn bè; đồng chí; đồng sự; người cộng tác。 伴侣。
俦侣。
bạn bè.
[chóu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TRÙ
书
bạn bè; đồng chí; đồng sự; người cộng tác。 伴侣。
俦侣。
bạn bè.
Chữ gần giống với 俦:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俦
| thù | 俦: | thù (người trong bọn) |

Tìm hình ảnh cho: 俦 Tìm thêm nội dung cho: 俦
