Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 曦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曦, chiết tự chữ HI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 曦:
曦
Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
曦 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 曦
(Danh) Ánh sáng mặt trời.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Thần hi tại thụ 晨曦在樹 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Ánh rạng đông chiếu vào cây cối.
Nghĩa của 曦 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 20
Hán Việt: HI
ánh bình minh; ánh ban mai。 阳光(多指清晨的)。
晨曦
tảng sáng; ánh ban mai
Số nét: 20
Hán Việt: HI
ánh bình minh; ánh ban mai。 阳光(多指清晨的)。
晨曦
tảng sáng; ánh ban mai
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 曦 Tìm thêm nội dung cho: 曦
