Từ: 升遐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升遐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thăng hà
Bay lên trời.
◇Trương Hành 衡:
Thiệp thanh tiêu nhi thăng hà hề
兮 (Tư huyền phú 賦).Vua qua đời.
◇Ngũ đại sử bình thoại 話:
Cao tổ thăng hà, tương thái tử Thừa Hựu phân phó trước Quách Uy phụ tá
, 佐 (Chu sử , Quyển thượng).Xa lánh trần tục, tĩnh tâm tu đạo.
◇Nguyễn Tịch 籍:
Khởi nhược di nhĩ mục, Thăng hà khứ ân ưu
目, 憂 (Vịnh hoài 懷).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遐

:băng hà, thăng hà
升遐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升遐 Tìm thêm nội dung cho: 升遐