Từ: 卓錫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卓錫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trác tích
Cắm gậy tầm xích.
§ Chỉ cư lưu, trụ trì (nhà sư, thầy tăng).
◇Tiết Phúc Thành 成:
San chi lộc hữu cổ tự, viết Thanh Tịnh Am, địa cận bán cung, biên mao vi ốc, nhất lão tăng trác tích kì trung
寺, 庵, 弓, 屋, 中 (Dung am bút kí 記, Thuật dị 異, Phát giao 蛟).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓

chuốc: 
chác:kiếm chác, bán chác, đổi chác
giạt:giạt vào bờ; giào giạt
trác:trác (vướng, kẹt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錫

thiếc:thiếc kẽm
tích:tích (thiếc; phiên âm)
xích:xích chó
卓錫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卓錫 Tìm thêm nội dung cho: 卓錫