Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 扯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扯, chiết tự chữ CHẢI, CHẺ, CHỈ, GIẪY, XÉ, XẢ, XẺ, XỚI, XỞI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扯:
扯
Pinyin: che3;
Việt bính: ce2;
扯 xả
Nghĩa Trung Việt của từ 扯
(Động) Xé, bóc ra.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dã bất sách khai lai khán, tựu thủ xả đắc phấn toái 也不拆開來看, 就手扯得粉碎 (Đệ tứ thập thất hồi) Đã không mở (thư) ra xem, mà thuận tay xé vụn.
(Động) Níu, lôi, kéo.
◇Tây du kí 西遊記: Thanh y nữ dụng thủ xả hạ chi lai, hồng y nữ trích liễu 青衣女用手扯下枝來, 紅衣女摘了 (Đệ ngũ hồi) (Tiên) nữ áo xanh lấy tay níu cành xuống, (tiên) nữ áo đỏ hái (quả đào).
(Động) Rút, nhổ.
◎Như: xả thảo 扯草 nhổ cỏ.
(Động) Giương lên.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Sấn trước giá khắc nhi thuận phong, xả liễu mãn bồng 趁著這刻兒順風, 扯了滿篷 (Vương An Thạch 王安石) Thừa dịp ngay lúc thuận gió, giương hết cánh buồm.
(Động) Nói chuyện phiếm, tán gẫu.
◎Như: nhàn xả 閑扯 tán gẫu, đông lạp tây xả 東拉西扯 nói chuyện tào lao.
chải, như "bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải" (vhn)
chẻ, như "chẻ củi, chẻ tre" (btcn)
giẫy, như "giẫy cỏ" (btcn)
xả, như "xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)" (btcn)
xới, như "xới lên" (btcn)
chỉ, như "chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ" (gdhn)
xé, như "xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to" (gdhn)
xẻ, như "xẻ rãnh" (gdhn)
xởi, như "xởi lởi; xởi đất" (gdhn)
Nghĩa của 扯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撦)
[chě]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: XA, CHỈ
1. kéo; lôi; căng。拉。
拉扯。
kéo
没等他说完扯着他就走。
không đợi nó nói xong thì đã lôi nó đi.
扯开嗓子喊。
gân cổ lên mà gào.
2. xé; tháo xuống; gỡ bỏ。撕;撕下。
扯五尺布。
xé năm thước vải.
把墙上的旧广告扯下来。
tháo tờ quảng cáo cũ trên tường xuống.
3. tán gẫu; tán dóc。漫无边际地闲谈。
闲扯。
tán gẫu.
东拉西扯。
tán dóc huyên thuyên; nói đông nói tây; nói chẳng đầu đuôi tai nheo gì cả.
Từ ghép:
扯白 ; 扯淡 ; 扯后腿 ; 扯谎 ; 扯筋 ; 扯乱弹 ; 扯皮 ; 扯臊 ; 扯手 ; 扯顺风旗 ; 扯腿
[chě]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: XA, CHỈ
1. kéo; lôi; căng。拉。
拉扯。
kéo
没等他说完扯着他就走。
không đợi nó nói xong thì đã lôi nó đi.
扯开嗓子喊。
gân cổ lên mà gào.
2. xé; tháo xuống; gỡ bỏ。撕;撕下。
扯五尺布。
xé năm thước vải.
把墙上的旧广告扯下来。
tháo tờ quảng cáo cũ trên tường xuống.
3. tán gẫu; tán dóc。漫无边际地闲谈。
闲扯。
tán gẫu.
东拉西扯。
tán dóc huyên thuyên; nói đông nói tây; nói chẳng đầu đuôi tai nheo gì cả.
Từ ghép:
扯白 ; 扯淡 ; 扯后腿 ; 扯谎 ; 扯筋 ; 扯乱弹 ; 扯皮 ; 扯臊 ; 扯手 ; 扯顺风旗 ; 扯腿
Chữ gần giống với 扯:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 扯
撦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯
| chải | 扯: | bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải |
| chẻ | 扯: | chẻ củi, chẻ tre |
| chỉ | 扯: | chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| giẫy | 扯: | giẫy cỏ |
| xé | 扯: | xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to |
| xả | 扯: | xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối) |
| xẻ | 扯: | xẻ rãnh |
| xới | 扯: | xới lên |
| xởi | 扯: | xởi lởi; xởi đất |

Tìm hình ảnh cho: 扯 Tìm thêm nội dung cho: 扯
