Chữ 扯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扯, chiết tự chữ CHẢI, CHẺ, CHỈ, GIẪY, XÉ, XẢ, XẺ, XỚI, XỞI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扯:

扯 xả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扯

Chiết tự chữ chải, chẻ, chỉ, giẫy, xé, xả, xẻ, xới, xởi bao gồm chữ 手 止 hoặc 扌 止 hoặc 才 止 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扯 cấu thành từ 2 chữ: 手, 止
  • thủ
  • chỉ
  • 2. 扯 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 止
  • thủ
  • chỉ
  • 3. 扯 cấu thành từ 2 chữ: 才, 止
  • tài
  • chỉ
  • xả [xả]

    U+626F, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: che3;
    Việt bính: ce2;

    xả

    Nghĩa Trung Việt của từ 扯

    (Động) Xé, bóc ra.
    ◇Thủy hử truyện
    : Dã bất sách khai lai khán, tựu thủ xả đắc phấn toái , (Đệ tứ thập thất hồi) Đã không mở (thư) ra xem, mà thuận tay xé vụn.

    (Động)
    Níu, lôi, kéo.
    ◇Tây du kí 西: Thanh y nữ dụng thủ xả hạ chi lai, hồng y nữ trích liễu , (Đệ ngũ hồi) (Tiên) nữ áo xanh lấy tay níu cành xuống, (tiên) nữ áo đỏ hái (quả đào).

    (Động)
    Rút, nhổ.
    ◎Như: xả thảo nhổ cỏ.

    (Động)
    Giương lên.
    ◇Cảnh thế thông ngôn : Sấn trước giá khắc nhi thuận phong, xả liễu mãn bồng , 滿 (Vương An Thạch ) Thừa dịp ngay lúc thuận gió, giương hết cánh buồm.

    (Động)
    Nói chuyện phiếm, tán gẫu.
    ◎Như: nhàn xả tán gẫu, đông lạp tây xả 西 nói chuyện tào lao.

    chải, như "bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải" (vhn)
    chẻ, như "chẻ củi, chẻ tre" (btcn)
    giẫy, như "giẫy cỏ" (btcn)
    xả, như "xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)" (btcn)
    xới, như "xới lên" (btcn)
    chỉ, như "chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ" (gdhn)
    xé, như "xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to" (gdhn)
    xẻ, như "xẻ rãnh" (gdhn)
    xởi, như "xởi lởi; xởi đất" (gdhn)

    Nghĩa của 扯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (撦)
    [chě]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: XA, CHỈ
    1. kéo; lôi; căng。拉。
    拉扯。
    kéo
    没等他说完扯着他就走。
    không đợi nó nói xong thì đã lôi nó đi.
    扯开嗓子喊。
    gân cổ lên mà gào.
    2. xé; tháo xuống; gỡ bỏ。撕;撕下。
    扯五尺布。
    xé năm thước vải.
    把墙上的旧广告扯下来。
    tháo tờ quảng cáo cũ trên tường xuống.
    3. tán gẫu; tán dóc。漫无边际地闲谈。
    闲扯。
    tán gẫu.
    东拉西扯。
    tán dóc huyên thuyên; nói đông nói tây; nói chẳng đầu đuôi tai nheo gì cả.
    Từ ghép:
    扯白 ; 扯淡 ; 扯后腿 ; 扯谎 ; 扯筋 ; 扯乱弹 ; 扯皮 ; 扯臊 ; 扯手 ; 扯顺风旗 ; 扯腿

    Chữ gần giống với 扯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Dị thể chữ 扯

    ,

    Chữ gần giống 扯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扯 Tự hình chữ 扯 Tự hình chữ 扯 Tự hình chữ 扯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

    chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
    chẻ:chẻ củi, chẻ tre
    chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
    giẫy:giẫy cỏ
    :xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
    xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
    xẻ:xẻ rãnh
    xới:xới lên
    xởi:xởi lởi; xởi đất
    扯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扯 Tìm thêm nội dung cho: 扯