Cao su chống va đập cửa

Từ: 回家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hồi gia
Trở về nhà.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Mỗ tạc tự Liêu Đông hồi gia tỉnh thân, tri tặc khấu thành
親, 城 (Đệ thập nhất hồi) Hôm nọ tôi từ Liêu Đông về nhà thăm mẹ, nghe tin giặc vây thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
回家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回家 Tìm thêm nội dung cho: 回家