Từ: 布陳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布陳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bố trần
Ban bố, tuyên thị.
◇Tư Mã Quang 光:
Thánh vương chi tru, bất tại khoái chí đa sát, yếu dục bố trần điều lí, kì ư an định nhi dĩ
誅, 殺, 理, 已 (Thượng bàng xu mật luận bối châu sự nghi thư 書).Phân bố, trần liệt.
◇Lục Giả 賈:
Quan đái chánh dong, đối tửu hành thương, khanh sĩ liệt vị, bố trần cung đường, vọng chi giả mục huyễn, cận chi giả tị phương
容, 觴, 位, 堂, 眩, 芳 (Tân ngữ 語, Tư chất 質).Trần thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陳

chằn:chằn tinh (yêu quái), bà chằn
dằn:dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống
rần:rần rần
trườn:trườn tới
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
trằn:trằn trọc
布陳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布陳 Tìm thêm nội dung cho: 布陳