ân đức
Ân huệ thâm hậu.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言:
Nguyệt Hương cảm niệm Chung Li Công phu phụ ân đức, thập phần nan xả
月香感念鍾離公夫婦恩德, 十分難捨 (Lưỡng huyện lệnh cạnh nghĩa hôn cô nữ 兩縣令競義婚孤女).
Nghĩa của 恩德 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |

Tìm hình ảnh cho: 恩德 Tìm thêm nội dung cho: 恩德
