Cao su chống va đập cửa

Chữ 擎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擎, chiết tự chữ KÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擎:

擎 kình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擎

Chiết tự chữ kình bao gồm chữ 敬 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

擎 cấu thành từ 2 chữ: 敬, 手
  • kính
  • thủ
  • kình [kình]

    U+64CE, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing2;
    Việt bính: king4
    1. [隻手擎天] chích thủ kình thiên;

    kình

    Nghĩa Trung Việt của từ 擎

    (Động) Vác, bưng, nâng, giơ cao.
    ◎Như: kình trà cụ
    bưng đồ trà.

    (Động)
    Cầm, nắm.
    ◇Đỗ Phủ : Thư tòng trĩ tử kình (Chánh nguyệt tam nhật quy khê thượng ) Sách theo trẻ cầm (về).

    (Động)
    Tiếp thụ.
    kình, như "kình địch, kình nhau" (vhn)

    Nghĩa của 擎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qíng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 17
    Hán Việt: KÌNH
    đưa lên; nâng lên。往上托; 举。
    众擎易举。
    mọi người cùng nâng sẽ dễ dàng.

    Chữ gần giống với 擎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

    Chữ gần giống 擎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擎 Tự hình chữ 擎 Tự hình chữ 擎 Tự hình chữ 擎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擎

    kình:kình địch, kình nhau
    kềnh: 
    擎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擎 Tìm thêm nội dung cho: 擎