Cao su chống va đập cửa
Chữ 擎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擎, chiết tự chữ KÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擎:
擎
Pinyin: qing2;
Việt bính: king4
1. [隻手擎天] chích thủ kình thiên;
擎 kình
Nghĩa Trung Việt của từ 擎
(Động) Vác, bưng, nâng, giơ cao.◎Như: kình trà cụ 擎茶具 bưng đồ trà.
(Động) Cầm, nắm.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thư tòng trĩ tử kình 書從稚子擎 (Chánh nguyệt tam nhật quy khê thượng 正月三日歸溪上) Sách theo trẻ cầm (về).
(Động) Tiếp thụ.
kình, như "kình địch, kình nhau" (vhn)
Nghĩa của 擎 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: KÌNH
đưa lên; nâng lên。往上托; 举。
众擎易举。
mọi người cùng nâng sẽ dễ dàng.
Số nét: 17
Hán Việt: KÌNH
đưa lên; nâng lên。往上托; 举。
众擎易举。
mọi người cùng nâng sẽ dễ dàng.
Chữ gần giống với 擎:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擎
| kình | 擎: | kình địch, kình nhau |
| kềnh | 擎: |

Tìm hình ảnh cho: 擎 Tìm thêm nội dung cho: 擎
