Từ: 慇慇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慇慇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân ân
Dáng ưu thương. ◇Thi Kinh 經:
Niệm ngã độc hề, Ưu tâm ân ân
兮, (Tiểu nhã 雅, Chánh nguyệt 月) Nhớ ta cô độc hề, Mà lòng buồn rầu đau thương.Tình ý khẩn thiết. ◇Ngô Sân 甡:
Giam thư giang thượng vân, Ân ân kết tình lũ
雲, 縷 (Ngũ nhật kí vương tử tượng san 山).

Nghĩa của 殷殷 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnyīn] 1. tha thiết。形容殷切。
殷殷期望
kỳ vọng tha thiết
殷殷嘱咐
dặn dò tha thiết
2. đau buồn。形容忧伤。
忧心殷殷
buồn lo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慇

ân:ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慇

ân:ân cần
慇慇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慇慇 Tìm thêm nội dung cho: 慇慇