ân ân
Dáng ưu thương. ◇Thi Kinh 詩經:
Niệm ngã độc hề, Ưu tâm ân ân
念我獨兮, 憂心慇慇 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Nhớ ta cô độc hề, Mà lòng buồn rầu đau thương.Tình ý khẩn thiết. ◇Ngô Sân 吳甡:
Giam thư giang thượng vân, Ân ân kết tình lũ
緘書江上雲, 慇慇結情縷 (Ngũ nhật kí vương tử tượng san 五日寄王子象山).
Nghĩa của 殷殷 trong tiếng Trung hiện đại:
殷殷期望
kỳ vọng tha thiết
殷殷嘱咐
dặn dò tha thiết
2. đau buồn。形容忧伤。
忧心殷殷
buồn lo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慇
| ân | 慇: | ân cần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慇
| ân | 慇: | ân cần |

Tìm hình ảnh cho: 慇慇 Tìm thêm nội dung cho: 慇慇
