Chữ 縷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縷, chiết tự chữ LÂU, LÚ, LŨ, LỤA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縷:

縷 lũ, lâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縷

Chiết tự chữ lâu, lú, lũ, lụa bao gồm chữ 絲 婁 hoặc 糹 婁 hoặc 糸 婁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縷 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 婁
  • ti, ty, tơ, tưa
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • 2. 縷 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 婁
  • miên, mịch
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • 3. 縷 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 婁
  • mịch
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • lũ, lâu [lũ, lâu]

    U+7E37, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
    Việt bính: lau5 leoi5;

    lũ, lâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 縷

    (Danh) Sợi, sợi gai.
    ◇Tô Thức
    : Dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ , (Tiền Xích Bích phú ) Dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.

    (Danh)
    Hàng thêu.
    ◇Đỗ Thu Nương : Khuyến quân mạc tích kim lũ y, Khuyến quân tích thủ thiếu niên thì , (Kim lũ y ) Khuyên bạn đừng nên tiếc cái áo thêu tơ vàng, Khuyên bạn hãy tiếc lấy tuổi trẻ.

    (Danh)
    Lượng từ: cuộn, mớ, làn, mối.
    ◎Như: nhất lũ đầu phát một mớ tóc, nhất lũ xuy yên một sợi khói bếp, nhất lũ hương một làn hương.

    (Phó)
    Cặn kẽ, tỉ mỉ.
    ◎Như: lũ tích phân tích tỉ mỉ, lũ thuật thuật lại cặn kẽ.Một âm là lâu.

    (Tính)

    ◎Như: lam lâu rách rưới, bẩn thỉu.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là cả.

    lụa, như "lụa là" (vhn)
    lũ, như "lũ (sợi tơ nhỏ)" (btcn)
    lú, như "lú lẫn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 縷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Dị thể chữ 縷

    ,

    Chữ gần giống 縷

    , , , , , , , , 緿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縷 Tự hình chữ 縷 Tự hình chữ 縷 Tự hình chữ 縷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縷

    :lú lẫn
    :lũ (sợi tơ nhỏ)
    lụa:lụa là

    Gới ý 15 câu đối có chữ 縷:

    Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

    Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

    縷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縷 Tìm thêm nội dung cho: 縷