Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縷, chiết tự chữ LÂU, LÚ, LŨ, LỤA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縷:
縷
Chiết tự chữ 縷
U+7E37, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 缕;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: lau5 leoi5;
縷 lũ, lâu
◇Tô Thức 蘇軾: Dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ 餘音嫋嫋, 不絕如縷 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.
(Danh) Hàng thêu.
◇Đỗ Thu Nương 杜秋娘: Khuyến quân mạc tích kim lũ y, Khuyến quân tích thủ thiếu niên thì 勸君莫惜金縷衣, 勸君惜取少年時 (Kim lũ y 金縷衣) Khuyên bạn đừng nên tiếc cái áo thêu tơ vàng, Khuyên bạn hãy tiếc lấy tuổi trẻ.
(Danh) Lượng từ: cuộn, mớ, làn, mối.
◎Như: nhất lũ đầu phát 一縷頭髮 một mớ tóc, nhất lũ xuy yên 一縷炊煙 một sợi khói bếp, nhất lũ hương 一縷香 một làn hương.
(Phó) Cặn kẽ, tỉ mỉ.
◎Như: lũ tích 縷析 phân tích tỉ mỉ, lũ thuật 縷述 thuật lại cặn kẽ.Một âm là lâu.
(Tính)
◎Như: lam lâu 藍縷 rách rưới, bẩn thỉu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lũ cả.
lụa, như "lụa là" (vhn)
lũ, như "lũ (sợi tơ nhỏ)" (btcn)
lú, như "lú lẫn" (gdhn)
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: lau5 leoi5;
縷 lũ, lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 縷
(Danh) Sợi, sợi gai.◇Tô Thức 蘇軾: Dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ 餘音嫋嫋, 不絕如縷 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.
(Danh) Hàng thêu.
◇Đỗ Thu Nương 杜秋娘: Khuyến quân mạc tích kim lũ y, Khuyến quân tích thủ thiếu niên thì 勸君莫惜金縷衣, 勸君惜取少年時 (Kim lũ y 金縷衣) Khuyên bạn đừng nên tiếc cái áo thêu tơ vàng, Khuyên bạn hãy tiếc lấy tuổi trẻ.
(Danh) Lượng từ: cuộn, mớ, làn, mối.
◎Như: nhất lũ đầu phát 一縷頭髮 một mớ tóc, nhất lũ xuy yên 一縷炊煙 một sợi khói bếp, nhất lũ hương 一縷香 một làn hương.
(Phó) Cặn kẽ, tỉ mỉ.
◎Như: lũ tích 縷析 phân tích tỉ mỉ, lũ thuật 縷述 thuật lại cặn kẽ.Một âm là lâu.
(Tính)
◎Như: lam lâu 藍縷 rách rưới, bẩn thỉu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lũ cả.
lụa, như "lụa là" (vhn)
lũ, như "lũ (sợi tơ nhỏ)" (btcn)
lú, như "lú lẫn" (gdhn)
Chữ gần giống với 縷:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縷
缕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縷
| lú | 縷: | lú lẫn |
| lũ | 縷: | lũ (sợi tơ nhỏ) |
| lụa | 縷: | lụa là |
Gới ý 15 câu đối có chữ 縷:

Tìm hình ảnh cho: 縷 Tìm thêm nội dung cho: 縷
