Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慇, chiết tự chữ ÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慇:
慇
Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1
1. [慇慇] ân ân 2. [慇憂] ân ưu 3. [慇懃] ân cần;
慇 ân
Nghĩa Trung Việt của từ 慇
(Động) Lo lắng, ưu thương.◎Như: ân ưu 慇憂 ưu thương.
(Phó) Khẩn thiết.
◎Như: ân cần 慇勤 khẩn khoản.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Doãn ân cần kính tửu 允慇懃敬酒 (Đệ bát hồi) (Vương) Doãn khẩn khoản mời rượu.
(Tính) Giàu có, phú dụ.
◇Cổ văn uyển 古文苑: Chung thiên địa chi mĩ, thu cửu trạch chi lợi, dĩ ân nhuận quốc gia 鍾天地之美, 收九澤之利, 以慇潤國家 (Sở tướng Tôn Thúc Ngao bi 楚相孫叔敖碑).
ân, như "ân cần" (vhn)
Nghĩa của 慇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: ÂN
ân cần。慇懃:同"殷勤"。
Số nét: 14
Hán Việt: ÂN
ân cần。慇懃:同"殷勤"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慇
| ân | 慇: | ân cần |

Tìm hình ảnh cho: 慇 Tìm thêm nội dung cho: 慇
