Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 會見 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 會見:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hội kiến
Tiếp kiến, vào chầu. ◇Hậu Hán Thư 書:
Tùy quan thuộc đắc hội kiến, đế vấn dĩ chánh sự, Luân nhân thử thù đối chánh đạo, đế đại duyệt
, 事, 道, 悅 (Đệ Ngũ Luân truyện 傳) Theo quan thuộc được vào chầu, vua hỏi việc chính trị, Luân nhân dịp đối đáp về chính đạo, vua rất đẹp lòng.Gặp mặt người khác. § Cũng như
hội diện
面.Đến gặp nhau. ◇Tấn Thư 書:
Tĩnh hữu tiên thức viễn lượng, tri thiên hạ tương loạn, chỉ Lạc Dương cung môn đồng đà, thán viết: Hội kiến nhữ tại kinh cức trung nhĩ
量, 亂, 駝, 曰: 耳 (Tác Tĩnh truyện 傳) Tác Tĩnh có óc thấy trước rất xa, biết thiên hạ sắp loạn lạc, chỉ con lạc đà làm bằng đồng trước cổng cung ở Lạc Dương mà than rằng: Hẹn gặp lại ngươi chôn vùi trong chốn chông gai nhé.

Nghĩa của 会见 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìjiàn] gặp mặt; hội kiến; gặp gỡ; tiếp kiến。跟别人相见。
会见亲友
gặp mặt bạn bè
友好的会见
gặp bạn thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 見

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
kén:kén chọn
會見 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 會見 Tìm thêm nội dung cho: 會見